Máy bay khách Il-18
civ_il-18Máy bayDân thườngAirliner

- Role
- Airliner
- Size
- Large
- Max Speed
- 250 kn
- Ceiling
- 32000 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
Phiên bản dân sự của Il-38, chiếc máy bay này được NATO gọi là Coot. Nó được sử dụng rộng rãi trên khắp khối Warsaw và đã được xuất khẩu rộng rãi. Các đối thủ đương thời gần nhất của nó là máy bay thương mại Electra của Mỹ, loại cũng có biến thể quân sự là P-3 Orion.
Unit
- Type
- Aircraft
- Subtype
- Large
- Role
- Airliner
- In service
- 1958–
- Score value
- 10
Performance
- Wingspan
- 37.4 m
- Max G
- 2.5 g
- Climb rate
- 10 m/s
- Ceiling
- 32,000 ft
- Max speed (sea level)
- 250 kn
- Stall speed
- 95 kn
- Mach limit
- 0.61 M
- Empty mass
- 34,700 kg
- Max fuel
- 26,650 kg
- Engines
- 4
- Cruise
- Mach 0.43 · 5,130 miles
Signatures
- Visual ID range
- 8 nm
- RCS
- 80
- IR signature
- Medium