Lớp Super P
civ_ms_super_pTàu mặt nướcDân thườngMerchant

- Length
- 172 m
- Beam
- 23 m
- Displacement
- 12700 t
- Max Speed
- 18.5 kn
Mô tả
Loại tàu thương mại này là một tàu chở hàng điển hình của cuối những năm 1960. Được trang bị cần cẩu riêng, những con tàu này có thể bốc dỡ hàng hóa mà không cần sự hỗ trợ từ cơ sở hạ tầng cảng phát triển. Chúng cũng có các tiện nghi để vận chuyển một số lượng nhỏ hành khách.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- Merchant
- In service
- 1967–
- Armor
- None
- Task Force cost
- 5,000 pts
- Score value
- 6
Dimensions
- Length
- 172 m
- Beam
- 23 m
- Displacement
- 12,700 t
Performance
- Max speed
- 18.5 kn
- Max reverse
- 7 kn
- Cavitation speed
- 2 kn
Machinery
- Main power
- Diesel
- Horsepower
- 22,500 hp
- Propulsion
- 1 shaft
- Rudders
- 1
Signatures
- Visual ID range
- 13 nm
- RCS
- Large
- IR signature
- Large