F1C
fr_f1cMáy bayPhápFighter,Bomber

- Role
- Fighter,Bomber
- Max Speed
- 601 kn
- Ceiling
- 66000 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
F1C là biến thể đánh chặn thuộc gia đình tiêm kích F1. Được thiết kế tại Pháp cho Không quân Pháp, loại máy bay này đã được xuất khẩu rộng rãi, với biến thể cụ thể này được sử dụng bởi Libya, Maroc, Tây Ban Nha, Jordan, Kuwait và Nam Phi cùng nhiều nước khác. F1C có radar đánh chặn trên không mạnh mẽ và có khả năng mang nhiều loại vũ khí chuẩn NATO cũng như vũ khí đặc thù của Pháp.
Unit
- Type
- Aircraft
- Role
- Fighter, Bomber
- In service
- 1974–
- Loadouts
- Default, Air To Air, Anti Ship, Ferry, Strike, Strike Long Range
Performance
- Wingspan
- 8.4 m
- Max G
- 9 g
- Climb rate
- 76 m/s
- Ceiling
- 66,000 ft
- Max speed (sea level)
- 601 kn
- Stall speed
- 105 kn
- Mach limit
- 2.2 M
- Empty mass
- 7,400 kg
- Max fuel
- 3,500 kg
- Engines
- 1
- Thrust (each)
- 49 kN
- Afterburner (each)
- 70.6 kN
- Cruise
- Mach 0.75 · 900 miles
Signatures
- Visual ID range
- 6 nm
- RCS
- 10
- IR signature
- Semi-small