Lớp Kaivan
ir_ptg_kaivanTàu mặt nướcIranFAC

- Length
- 29 m
- Beam
- 6.2 m
- Displacement
- 150 t
- Max Speed
- 21 kn
Mô tả
Được đóng bởi Xưởng đóng tàu của Lực lượng Bảo vệ bờ biển Hoa Kỳ vào những năm 1950, đây là một lớp tàu tuần tra cỡ lớn được Hải quân Cộng hòa Hồi giáo Iran sử dụng. Các tàu trong lớp này là phiên bản cải tiến của các tàu lớp Cape của Mỹ. Các biến thể sau này đã được trang bị lại tên lửa dẫn đường.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- FAC
- In service
- 1971–1981
- Variants
- 4
- Armor
- Small
- Task Force cost
- 100 pts
- Score value
- 1
Dimensions
- Length
- 29 m
- Beam
- 6.2 m
- Displacement
- 150 t
Performance
- Max speed
- 21 kn
- Max reverse
- 6 kn
- Cavitation speed
- 4 kn
Machinery
- Main power
- Diesel
- Horsepower
- 2,120 hp
- Propulsion
- 2 shafts
- Rudders
- 2
Signatures
- Visual ID range
- 6.5 nm
- RCS
- Meager
- IR signature
- Meager
Service variants
| Variant | In service |
|---|---|
| IRAN-201 | 1971–— |
| IRAN-202 | 1971–— |
| IRAN-203 | 1972–1981 |
| IRAN-204 | 1972–— |