Jianghu I-class
Lớp Giang Hồ I
plan_ff_jianghu1Tàu mặt nướcTrung QuốcASuW

- Length
- 103 m
- Beam
- 10.8 m
- Displacement
- 1702 t
- Max Speed
- 26 kn
Mô tả
Những con tàu này là thế hệ kế tiếp của lớp Thành Đô, chủ yếu cải thiện khả năng tác chiến trên mặt nước bằng cách tăng gấp đôi số lượng tên lửa lên bốn tên lửa chống hạm CSS-N-2 Safflower. Vũ khí phòng không được cải thiện đôi chút với việc trang bị 6 khẩu pháo 37mm thay vì chỉ 2 khẩu trên lớp Thành Đô. Khả năng chống tàu ngầm vẫn còn rất yếu, chỉ bao gồm hai súng cối chống tàu ngầm FQF-1200 và thiết bị ném bom chìm.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- ASuW
- In service
- 1975–2013
- Variants
- 14
- Armor
- None
- Task Force cost
- 3,000 pts
- Score value
- 3
Dimensions
- Length
- 103 m
- Beam
- 10.8 m
- Displacement
- 1,702 t
Performance
- Max speed
- 26 kn
- Max reverse
- 7 kn
- Cavitation speed
- 3 kn
Machinery
- Main power
- Diesel
- Horsepower
- 16,000 hp
- Propulsion
- 2 shafts
- Rudders
- 2
Signatures
- Visual ID range
- 9 nm
- RCS
- Medium
- IR signature
- Medium
Service variants
| Variant | In service |
|---|---|
| 509 | 1979–2007 |
| 510 | 1979–2007 |
| 511 | 1977–2012 |
| 512 | 1978–2012 |
| 513 | 1977–2013 |
| 514 | 1979–2012 |
| 515 | 1975–2013 |
| 516 | 1975–2002 |
| 517 | 1977–2012 |
| 518 | 1979–2012 |
| 519 | 1979–— |
| 520 | 1980–2012 |
| 551 | 1980–2012 |
| 552 | 1980–2012 |