Jianghu II-class
Lớp Giang Hồ II
plan_ff_jianghu2Tàu mặt nướcTrung QuốcASuW

- Length
- 103 m
- Beam
- 10.8 m
- Displacement
- 1702 t
- Max Speed
- 26 kn
Mô tả
Những con tàu này là thế hệ kế tiếp của lớp Thành Đô, chủ yếu cải thiện khả năng tác chiến trên mặt nước bằng cách tăng gấp đôi số lượng tên lửa lên bốn tên lửa chống hạm CSS-N-2 Safflower. Giang Hồ II cũng thay thế các bệ pháo 100mm đơn của Giang Hồ I bằng các bệ pháo 100mm kép, với cái giá là khả năng phòng không bị giảm sút do mất đi hai bệ pháo 37mm để bù lại cho các khẩu pháo nặng hơn. Khả năng chống tàu ngầm vẫn rất yếu, chỉ bao gồm hai súng cối chống tàu ngầm FQF-1200 và thiết bị ném bom chìm.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- ASuW
- In service
- 1982–2021
- Variants
- 9
- Armor
- None
- Task Force cost
- 3,000 pts
- Score value
- 3
Dimensions
- Length
- 103 m
- Beam
- 10.8 m
- Displacement
- 1,702 t
Performance
- Max speed
- 26 kn
- Max reverse
- 7 kn
- Cavitation speed
- 4 kn
Machinery
- Main power
- Diesel
- Horsepower
- 16,000 hp
- Propulsion
- 2 shafts
- Rudders
- 2
Signatures
- Visual ID range
- 9 nm
- RCS
- Medium
- IR signature
- Medium
Service variants
| Variant | In service |
|---|---|
| 533 | 1982–2019 |
| 534 | 1983–2019 |
| 543 | 1985–2021 |
| 545 | 1987–2019 |
| 553 | 1985–— |
| 554 | 1986–2012 |
| 555 | 1987–2021 |
| 556 | 1987–1989 |
| 557 | 1988–2012 |