Jianghu III-class
Lớp Giang Hồ III
plan_ff_jianghu3Tàu mặt nướcTrung QuốcASuW

- Length
- 103 m
- Beam
- 11.3 m
- Displacement
- 1960 t
- Max Speed
- 26 kn
Mô tả
Những chiếc tàu này là những tàu chiến hiện đại đầu tiên được Trung Quốc chế tạo, có cấu trúc thượng tầng kín, điều hòa không khí, được bảo vệ chống vũ khí hóa học, sinh học và hạt nhân (NBC) và trang bị tên lửa chống tàu mặt nước mạnh mẽ hơn nhiều. Khả năng chống tàu ngầm (ASW) vẫn còn rất yếu, chỉ bao gồm hai súng cối FQF-1200D có thể xoay được.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- ASuW
- In service
- 1986–2019
- Variants
- 3
- Armor
- None
- Task Force cost
- 3,000 pts
- Score value
- 3
Dimensions
- Length
- 103 m
- Beam
- 11.3 m
- Displacement
- 1,960 t
Performance
- Max speed
- 26 kn
- Max reverse
- 7 kn
- Cavitation speed
- 4 kn
Machinery
- Main power
- Diesel
- Horsepower
- 16,000 hp
- Propulsion
- 2 shafts
- Rudders
- 2
Signatures
- Visual ID range
- 9 nm
- RCS
- Medium
- IR signature
- Medium
Service variants
| Variant | In service |
|---|---|
| 535 | 1986–2013 |
| 536 | 1987–2013 |
| 547 | 1990–2019 |