F-5A
usaf_f-5aMáy bayHoa KỳFighter,Bomber

- Role
- Fighter,Bomber
- Max Speed
- 674 kn
- Ceiling
- 54000 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
Chiếc tiêm kích hạng nhẹ này đã được Mỹ xuất khẩu rộng rãi và là mặt hàng chủ lực trong kho vũ khí của nhiều đồng minh. Ít nhất một bản sao của máy bay này đã rơi vào tay Liên Xô, nơi nó đã trải qua quá trình thử nghiệm rộng rãi.
Unit
- Type
- Aircraft
- Role
- Fighter, Bomber
- In service
- 1962–
- Loadouts
- Default, Air To Air, Air To Air Long Range, CAS, Ferry, Strike, Strike Long Range, Strike Precision
Performance
- Wingspan
- 8.1 m
- Max G
- 7.3 g
- Climb rate
- 178 m/s
- Ceiling
- 54,000 ft
- Max speed (sea level)
- 674 kn
- Stall speed
- 124 kn
- Mach limit
- 1.63 M
- Empty mass
- 4,392 kg
- Max fuel
- 2,146 kg
- Engines
- 2
- Thrust (each)
- 16 kN
- Afterburner (each)
- 22.3 kN
- Cruise
- Mach 0.86 · 481 miles
Signatures
- Visual ID range
- 5 nm
- RCS
- 10
- IR signature
- Semi-small