F-5E
usaf_f-5eMáy bayHoa KỳFighter,Bomber

- Role
- Fighter,Bomber
- Max Speed
- 674 kn
- Ceiling
- 54000 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
F-5E cải tiến so với các phiên bản trước với khả năng cơ động tăng lên, hệ thống điện tử tiên tiến hơn và dung lượng nhiên liệu lớn hơn nhiều. Giống như F-5A, nó là một trong những máy bay tiêm kích được xuất khẩu rộng rãi nhất, chứng tỏ rất phổ biến với các lực lượng không quân nhỏ hơn trên thế giới.
Unit
- Type
- Aircraft
- Role
- Fighter, Bomber
- In service
- 1972–
- Loadouts
- Default, Air To Air, Air To Air Long Range, Ferry, Strike, Strike Long Range, CAS
Performance
- Wingspan
- 8.1 m
- Max G
- 7.3 g
- Climb rate
- 178 m/s
- Ceiling
- 54,000 ft
- Max speed (sea level)
- 674 kn
- Stall speed
- 124 kn
- Mach limit
- 1.63 M
- Empty mass
- 4,392 kg
- Max fuel
- 2,563 kg
- Engines
- 2
- Thrust (each)
- 16 kN
- Afterburner (each)
- 22.3 kN
- Cruise
- Mach 0.86 · 481 miles
Signatures
- Visual ID range
- 5 nm
- RCS
- 10
- IR signature
- Semi-small