A-7E
usn_a-7eMáy bayHoa KỳBomber,SEAD

- Role
- Bomber,SEAD
- Max Speed
- 601 kn
- Ceiling
- 42000 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
Nhẹ hơn đáng kể so với người đương thời A-6, A-7 được dự định thay thế chiếc A-4 vô cùng phổ biến. Khung thân máy bay tương tự như chiếc F-8 hiện có nhưng đơn giản và rẻ hơn để sản xuất. Hơn 1500 chiếc máy bay cường kích đa năng này đã được chế tạo.
Unit
- Type
- Aircraft
- Role
- Bomber, SEAD
- In service
- 1969–1991
- Loadouts
- Default, CAS, Ferry, SEAD, SEADLong Range, Strike, Strike Long Range, Strike Precision, SEADAdvanced
Performance
- Wingspan
- 11.8 m
- Max G
- 7 g
- Climb rate
- 76 m/s
- Ceiling
- 42,000 ft
- Max speed (sea level)
- 601 kn
- Stall speed
- 105 kn
- Mach limit
- 1.04 M
- Empty mass
- 8,676 kg
- Max fuel
- 4,600 kg
- Engines
- 1
- Thrust (each)
- 66.8 kN
- Cruise
- Mach 0.8 · 1,987 miles
Signatures
- Visual ID range
- 6 nm
- RCS
- 20
- IR signature
- Semi-small