Lớp Garcia
usn_ff_garciaTàu mặt nướcHoa KỳASW,ASuW_Gun

- Length
- 126.4 m
- Beam
- 13.4 m
- Displacement
- 3400 t
- Max Speed
- 29 kn
Mô tả
Được đưa vào biên chế từ giữa đến cuối những năm 1960, các tàu lớp Garcia chủ yếu được thiết kế để cung cấp khả năng chống tàu ngầm cho các đoàn tàu vận tải và các nhóm đổ bộ. Vũ khí chính của các tàu này là AN/SQS-26 và ASROC, và ban đầu chúng được dự định mang theo máy bay không người lái chống tàu ngầm DASH cỡ nhỏ. Tuy nhiên, sau khi DASH gặp sự cố, các tàu đã được cải tạo với nhà chứa máy bay có khả năng hỗ trợ trực thăng SH-2F Seasprite.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- ASW, ASuW_Gun
- In service
- 1964–1989
- Variants
- 10
- Armor
- None
- Task Force cost
- 2,000 pts
- Score value
- 3
Dimensions
- Length
- 126.4 m
- Beam
- 13.4 m
- Displacement
- 3,400 t
Performance
- Max speed
- 29 kn
- Max reverse
- 7 kn
- Cavitation speed
- 4 kn
Machinery
- Main power
- Steam
- Horsepower
- 35,000 hp
- Propulsion
- 1 shaft
- Rudders
- 1
Aviation
- Aircraft capacity
- 1
- Aircraft supported
- SH-2F,FR Alouette II,fr AS-350,IAF Md500,iqaf Md500,raf Scout Ah1,rn Wasp Has1,rn Lynx Has2
- Air group
- SH-2F ×1
Signatures
- Visual ID range
- 11 nm
- RCS
- Semi-large
- IR signature
- Semi-large
Service variants
| Variant | In service |
|---|---|
| FF-1040 | 1964–1989 |
| FF-1041 | 1965–1988 |
| FF-1043 | 1965–1988 |
| FF-1044 | 1965–1989 |
| FF-1045 | 1965–1989 |
| FF-1047 | 1966–1989 |
| FF-1048 | 1968–1988 |
| FF-1049 | 1967–1989 |
| FF-1050 | 1968–1989 |
| FF-1051 | 1968–1988 |