Lớp Newport
usn_lst_newportTàu mặt nướcHoa KỳLanding

- Length
- 159 m
- Beam
- 21.2 m
- Displacement
- 8470 t
- Max Speed
- 22 kn
Mô tả
20 chiếc tàu đổ bộ lớp Newport được đóng cho Hải quân Hoa Kỳ vào cuối những năm 1960 đến đầu những năm 1970. Đây là loại tàu đổ bộ được cải tiến hơn nhiều so với các phiên bản trước đó, có khả năng đạt tốc độ cao hơn nhiều nhờ sử dụng cầu dẫn lên xuống đặc trưng thay cho cửa ở mũi tàu.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- Landing
- In service
- 1969–2002
- Variants
- 20
- Armor
- None
- Task Force cost
- 5,000 pts
- Score value
- 5
Dimensions
- Length
- 159 m
- Beam
- 21.2 m
- Displacement
- 8,470 t
Performance
- Max speed
- 22 kn
- Max reverse
- 7 kn
- Cavitation speed
- 3 kn
Machinery
- Main power
- Diesel
- Horsepower
- 16,500 hp
- Propulsion
- 2 shafts
- Rudders
- 2
Signatures
- Visual ID range
- 13 nm
- RCS
- Large
- IR signature
- Large
Service variants
| Variant | In service |
|---|---|
| LST-1179 | 1969–1992 |
| LST-1180 | 1970–1993 |
| LST-1181 | 1970–1993 |
| LST-1182 | 1969–1993 |
| LST-1183 | 1970–1994 |
| LST-1184 | 1970–2002 |
| LST-1185 | 1970–1993 |
| LST-1186 | 1970–1994 |
| LST-1187 | 1970–1993 |
| LST-1188 | 1971–1994 |
| LST-1189 | 1971–1995 |
| LST-1190 | 1971–1994 |
| LST-1191 | 1971–1993 |
| LST-1192 | 1971–1994 |
| LST-1193 | 1971–1994 |
| LST-1194 | 1971–2000 |
| LST-1195 | 1972–1992 |
| LST-1196 | 1972–1995 |
| LST-1197 | 1972–1994 |
| LST-1198 | 1972–1994 |