S-3A
usn_s-3aMáy bayHoa KỳMPA,ASW,ESM

- Role
- MPA,ASW,ESM
- Max Speed
- 429 kn
- Ceiling
- 40900 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
Được biết đến không chính thức với cái tên "Hoover", S-3 chủ yếu là máy bay tác chiến chống ngầm nhằm kế nhiệm S-2. Máy bay đã giới thiệu khả năng cảm biến tích hợp thực sự cho hạm đội tàu sân bay USN.
Unit
- Type
- Aircraft
- Role
- MPA, ASW, ESM
- In service
- 1974–1990
- Loadouts
- Default, Anti Ship, ASW, ASWBomb, CAS, Strike, Strike Heavy, Strike Long Range
Performance
- Wingspan
- 20.9 m
- Max G
- 6 g
- Climb rate
- 26 m/s
- Ceiling
- 40,900 ft
- Max speed (sea level)
- 429 kn
- Stall speed
- 97 kn
- Mach limit
- 0.79 M
- Empty mass
- 12,057 kg
- Max fuel
- 5,856 kg
- Engines
- 2
- Thrust (each)
- 41.3 kN
- Cruise
- Mach 0.612 · 2,765 miles
Signatures
- Visual ID range
- 6 nm
- RCS
- 50
- IR signature
- Semi-small