Kara-class
Lớp Kara
wp_bpk_karaTàu mặt nướcLiên XôAAW,ASW,ASuW

- Length
- 173.4 m
- Beam
- 18.5 m
- Displacement
- 8530 t
- Max Speed
- 32 kn
Mô tả
Còn được biết đến trong tiếng Nga với tên gọi Đại Bàng Vàng (Đề án 1134B), lớp tàu ngầm Kara tập trung vào tác chiến chống tàu ngầm, mặc dù chúng cũng được trang bị hệ thống phòng không mạnh mẽ. Thân tàu cơ bản là sự phát triển từ lớp Kresta II nhưng được trang bị động cơ tuabin khí.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- AAW, ASW, ASuW
- In service
- 1971–2020
- Variants
- 6
- Armor
- None
- Task Force cost
- 6,000 pts
- Score value
- 6
Dimensions
- Length
- 173.4 m
- Beam
- 18.5 m
- Displacement
- 8,530 t
Performance
- Max speed
- 32 kn
- Max reverse
- 7 kn
- Cavitation speed
- 4 kn
Machinery
- Main power
- Gas turbine
- Horsepower
- 100,000 hp
- Propulsion
- 2 shafts
- Rudders
- 1
Aviation
- Aircraft supported
- KA-25,WP KA-25TS
- Air group
- KA-25 ×1
Signatures
- Visual ID range
- 13 nm
- RCS
- Large
- IR signature
- Large
Service variants
| Variant | In service |
|---|---|
| CG-707 | 1971–1992 |
| CG-530 | 1973–2011 |
| CG-708 | 1974–2020 |
| CG-591 | 1976–1992 |
| CG-712 | 1977–1992 |
| CG-597 | 1979–1994 |