MiG-25P Foxbat
wp_mig-25pMáy bayLiên XôFighter

- Role
- Fighter
- Max Speed
- 648 kn
- Ceiling
- 68000 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
MiG-25 là máy bay trinh sát và đánh chặn siêu âm thuộc hàng máy bay quân sự nhanh nhất từng phục vụ, đây là một máy bay được chế tạo chủ yếu bằng thép không gỉ. Biến thể P là máy bay đánh chặn mọi thời tiết một chỗ ngồi, với 460 chiếc được sản xuất. MiG-25 ban đầu bị Mỹ nhầm tưởng là một máy bay tiêm kích chiếm ưu thế trên không cơ động, và là một phần lý do dẫn đến sự phát triển của F-15.
Unit
- Type
- Aircraft
- Role
- Fighter
- In service
- 1970–
- Loadouts
- Default, Air To Air Intercept
Performance
- Wingspan
- 14.1 m
- Max G
- 4.5 g
- Climb rate
- 186 m/s
- Ceiling
- 68,000 ft
- Max speed (sea level)
- 648 kn
- Stall speed
- 125 kn
- Mach limit
- 2.83 M
- Empty mass
- 18,800 kg
- Max fuel
- 14,470 kg
- Engines
- 2
- Thrust (each)
- 73.5 kN
- Afterburner (each)
- 109.8 kN
- Cruise
- Mach 0.975 · 1,004 miles
Signatures
- Visual ID range
- 6 nm
- RCS
- 60
- IR signature
- Medium