MiG-28 Fracture
wp_mig-28Máy bayLiên XôFighter,Bomber

- Role
- Fighter,Bomber
- Max Speed
- 674 kn
- Ceiling
- 54000 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
MiG-28 là tiêm kích chiếm ưu thế trên không tiền tuyến mới nhất của Liên Xô, được thiết kế cho khả năng cơ động cao và gia tốc lớn. Nó có vẻ ngoài giống một cách đáng ngờ với chiếc F-5 của Mỹ. Biến thể rẻ hơn, bị cắt giảm một chút được xuất khẩu dưới tên gọi MiG-28A.
Unit
- Type
- Aircraft
- Role
- Fighter, Bomber
- In service
- 1986–
- Loadouts
- Default, Air To Air, Air To Air Long Range, Anti Armor, CAS, Ferry, SEAD, Strike, Strike Long Range, Strike Precision
Performance
- Wingspan
- 8.1 m
- Max G
- 7.3 g
- Climb rate
- 178 m/s
- Ceiling
- 54,000 ft
- Max speed (sea level)
- 674 kn
- Stall speed
- 124 kn
- Mach limit
- 1.63 M
- Empty mass
- 4,392 kg
- Max fuel
- 2,563 kg
- Engines
- 2
- Thrust (each)
- 16 kN
- Afterburner (each)
- 22.3 kN
- Cruise
- Mach 0.86 · 481 miles
Signatures
- Visual ID range
- 5 nm
- RCS
- 10
- IR signature
- Semi-small