Victor I-class
Lớp Victor I
wp_ssn_victor1Tàu ngầmLiên XôSSN

- Length
- 93 m
- Beam
- 10.6 m
- Displacement
- 4700 t
- Max Speed
- 33.5 kn
Mô tả
Những chiếc tàu ngầm này thể hiện sự cải tiến vượt bậc so với các tàu ngầm tấn công lớp November trước đó. Chúng nhanh hơn, có hệ thống sonar tốt hơn nhiều và có thể sử dụng tên lửa chống tàu ngầm tầm xa. Chúng không có hệ thống máy móc phức tạp, khiến chúng khá ồn ào, mặc dù vẫn yên tĩnh hơn so với các thế hệ trước.
Unit
- Type
- Submarine
- Role
- SSN
- In service
- 1967–1993
- Variants
- 15
- Armor
- None
- Task Force cost
- 6,000 pts
- Score value
- 5
Dimensions
- Length
- 93 m
- Beam
- 10.6 m
- Displacement
- 4,700 t
Performance
- Max speed
- 33.5 kn
- Max reverse
- 5 kn
- Periscope depth
- 40 ft
- Crush depth
- 1,640 ft
- Max depth change
- 5 m/s
Machinery
- Main power
- Nuclear
- Horsepower
- 31,000 hp
- Propulsion
- 1 shaft
- Rudders
- 1
Signatures
- Visual ID range
- 6 nm
- RCS
- Semi-small
- IR signature
- Semi-small
Service variants
| Variant | In service |
|---|---|
| Variant 1 | 1967–1993 |
| Variant 2 | 1968–1993 |
| Variant 3 | 1968–1993 |
| Variant 4 | 1969–1993 |
| Variant 5 | 1969–1993 |
| Variant 6 | 1970–1993 |
| Variant 7 | 1970–1993 |
| Variant 8 | 1971–1993 |
| Variant 9 | 1971–1993 |
| Variant 10 | 1972–1993 |
| Variant 11 | 1972–1993 |
| Variant 12 | 1973–1993 |
| Variant 13 | 1973–1993 |
| Variant 14 | 1974–1993 |
| Variant 15 | 1974–1993 |