Su-24M Fencer
Su-24M
wp_su-24mMáy bayLiên XôBomber,SEAD

- Role
- Bomber,SEAD
- Size
- Small
- Max Speed
- 756 kn
- Ceiling
- 36000 ft
- Range Units
- Miles
Mô tả
Được phát triển để cung cấp khả năng tấn công chiến thuật mọi thời tiết, Su-24 là một trong những máy bay tấn công hiệu quả nhất của Liên Xô. Nền tảng này có hệ thống dẫn đường và radar mạnh mẽ cho phép thực hiện các hoạt động tấn công phức tạp trong mọi điều kiện. Su-24M có phần thân trước buồng lái dài hơn, bổ sung cần tiếp nhiên liệu có thể thu vào, và một vòm radar ngắn hơn, định hình lại cho radar tấn công.
Unit
- Type
- Aircraft
- Subtype
- Small
- Role
- Bomber, SEAD
- In service
- 1979–
- Loadouts
- Default, Anti Armor, Anti Ship, Anti Ship Long Range, Anti Ship Precision, CAS, Ferry, Recon, SEAD, SEADLong Range, Strike, Strike Demo, Strike Heavy, Strike Long Range, Strike Precision
Performance
- Wingspan
- 17.6 m
- Max G
- 6.5 g
- Climb rate
- 150 m/s
- Ceiling
- 36,000 ft
- Max speed (sea level)
- 756 kn
- Stall speed
- 120 kn
- Mach limit
- 1.6 M
- Empty mass
- 21,200 kg
- Max fuel
- 9,800 kg
- Engines
- 2
- Thrust (each)
- 76.5 kN
- Afterburner (each)
- 109.8 kN
- Cruise
- Mach 0.84 · 1,350 miles
Signatures
- Visual ID range
- 6 nm
- RCS
- 80
- IR signature
- Medium