Lớp Spruance (ABL)
usn_dd_spruance_ablTàu mặt nướcHoa KỳASW,ASuW

- Length
- 172 m
- Beam
- 16.8 m
- Displacement
- 8040 t
- Max Speed
- 32 kn
Mô tả
Được phát triển cho Hải quân Mỹ (USN) như một tàu khu trục tác chiến chống ngầm hiện đại, lớp Spruance là một trong những nền tảng quan trọng nhất của USN. 31 chiếc thuộc lớp này cung cấp cho USN khi triển khai toàn cầu các vũ khí hiện đại, hệ thống tác chiến và trực thăng. Để tăng hỏa lực chống hạm, bảy tàu đã được nâng cấp trong nửa đầu thập niên 1980 bằng bệ phóng hộp bọc giáp cho tên lửa Tomahawk.
Unit
- Type
- Vessel
- Role
- ASW, ASuW
- Armor
- Minor
- Task Force cost
- 4,000 pts
- Score value
- 5
Dimensions
- Length
- 172 m
- Beam
- 16.8 m
- Displacement
- 8,040 t
Performance
- Max speed
- 32 kn
- Max reverse
- 7 kn
- Cavitation speed
- 5 kn
Machinery
- Main power
- Gas turbine
- Horsepower
- 80,000 hp
- Propulsion
- 2 shafts
- Rudders
- 2
Aviation
- Aircraft capacity
- 2
- Aircraft supported
- Helicopters
- Air group
- SH-2F ×2
Signatures
- Visual ID range
- 13 nm
- RCS
- Large
- IR signature
- Large